Xe tải cẩu CLLT1130

Sản phẩm này đã ngừng bán và đã không trên các kệ hàng của chúng tôi.

Gợi ý/ Mẹo
1. Tất cả các thông số đều được đo đạc trong điều kiện xe tải nằm trên nền đất cứng và bệ cẩu ở trạng thái điều hòa. Phạm vi luffing trong bảng được xác đinh trong điều kiện cần nâng tải định mức. Khi chúng tôi xác định năng lực tải của cần dài 13m, chúng tôi phải đảm bảo chắc chắn rằng các đoạn cần kéo giãn đã được co ngắn trở lại.
2. Tải nâng định mức bao gồm cả trọng lượng móc nâng 1250 kg và các cần phụ trợ cho cơ cấu nâng nặng 260 kg.
Khi cần trục bổ trợ được kéo giãn hoàn toàn, năng lực nâng thực tế của cần nâng chính là 2800kg nhỏ hơn giá trị định mức.
3. Khi móc cẩu chính nằm tại đầu cuối của cần trục cánh tay chính, năng lực nâng thực tế của cần bổ trợ là 1250kg nhỏ hơn giá trị định mức, và năng lực nâng thực tế của mỗi đoạn cần với ròng rọc đơn một trục cần là 2800kg nhỏ hơn giá trị định mức và tới hạn trong phạm vi 6000kg.
Khi móc nâng phụ trợ nằm ở đầu cuối cần trục đơn một ròng rọc, năng lực nâng thực tế của mỗi đoạn cần trục chính là 260 kg nhỏ hơn giá trị định mức.
4. Trong điều kiện không sử dụng chân đỡ, xe tải cẩu cho phép nâng bất cứ trọng lượng nào với phạm vi góc quay 120 độ trước mặt. Chỉ sau khi chân đỡ thứ năm được gắn, thiết bị mới hoàn toàn có thể vận hành quay 360°.
5. Xin vui lòng kiểm tra rằng chiều dài cần tham chiếu trong bảng cần dài hơn chiều dài cần thực tế, và khoảng thao tác nâng không nặng hơn năng lực nâng định mức nhỏ nhất theo như trong bảng nhằm đảm bảo an toàn.
6. Dưới cùng của bảng là góc luffing nhỏ nhất dưới những điều kiện chiều dài cần trục khác nhau. Sẽ là rủi ro khi đưa cần trục hạ xuống thấp những giá trị góc luffing nhỏ nhất này.

Thông sô kỹ thuật (xe tải)
Kích thước Dài mm 15940
Rộng mm 3050
Cao mm 3900
Chiều dài cơ sở Giữa trục 1-2 mm 1400
Giữa trục 2-3 mm 2450
Giữa trục 3-4 mm 1400
Giữa trục 4-5 mm 1400
Giữa trục 5-6 mm 1400
Dung tích tải Trọng lượng xe kg 68500
Tải trục CầnⅠ,Ⅱ kg 25600
CầnⅢ,Ⅳ,Ⅴ,Ⅵ kg 42900
Thông số động học Động cơ có tải Công suất định mức kW/(r/min) 132/1800
Mômen định mức N.m/(r/min) 750/1300
không tải Công suất định mức kW/(r/min) 391/1800
Mômen định mức N.m/(r/min) 2237/1000~1600
Thông số hành trình Tốc độ lái tối đa km/h 71
Đường kính vòng lớn nhất m 29
Khoảng cách gầm nhỏ nhất mm 268
Góc tiếp cận ° 16
Góc thực thi ° 11
Chiều dài phanh (30km/h) m 10
Năng lực trèo dốc tối đa % 35
Tiêu thụ năng lượng mỗi 100 km L 80
Thông sô kỹ thuật (cẩu)
Thông số đặc tính Dung tích nâng lớn nhất t 130
Khoảng luffing định mức nhỏ nhất m 3
Bán kính xoay đuôi bệ mm 4650
Mômen nâng lớn nhất Tiêu chuẩn kN.m 3822
Cự ly chân đỡ Trục đứng m 6.7
Trục ngang m 7.8
Chiều cao nâng Chuẩn m 13.61
Dài nhất (cần chính) m 49.12
Dài nhất (cần chính và bổ trợ) m 64.77
Chiều dài cần Chuẩn m 13
Dài nhất (cần chính) m 49
Dài nhất (cần chính và bổ trợ) m 64
Thông số vận hành Thời gian luffing Luffing hoàn toàn s 110
Thời gian mở rộng Mở rộng toàn bộ s 182
Tốc độ xoay tối đa v/ph 1.6
Tốc độ nâng lớn nhất của cần trục chính với dây chão đơn (mức ba của chiều cao) m/phút 110
Tốc độ nâng của cần trục bổ trợ với dây chão đơn (mức chiều cao thứ ba) m/phút 58
Thông số dung tích nâng CLLT1130 (đơn vị: kg)
Phạm vi luffing(m) Hệ thống chân đỡ đã mở rộng hoàn toàn(không có chân thứ năm)
13m 17.5m 22m 26.5m 31m 35.5m 40m 44.5m 49m
3 130000                
3.5 108000                
4 96000                
5 75000                
6 59000 55000 43000 31000 29500        
7 50000 49500 37000 30000 27500 26000 24000    
8 43200 41500 32000 29000 25500 24000 21000    
9 35500 35000 30000 28000 23500 22000 19000 17000 13000
10   29000 27000 26000 19500 18000 17000 16000 12000
11   24000 23500 23000 16500 16000 16000 14000 12000
12   21000 20700 20000 15500 15000 15000 13500 11400
13   17500 17300 16800 15300 14500 13500 13000 10300
14   15000 14700 14700 14700 14000 13000 11800 9800
16     11000 12000 12700 12200 11600 10800 8500
18     8200 9000 10000 10000 10200 9500 7600
20       7000 7700 8300 8800 8000 7200
22       5600 6200 6800 7100 6800 6600
24         4800 5300 5700 6000 6100
26         3800 4200 4600 5000 5200
28           3700 3600 4200 4500
30             2800 3400 3550
32             2100 2600 2800
34               2000 2150
Móc 130t 50t
Trọng lượng móc 1250 600
Độ khuếch đại 14 7 6 4 3
Góc luffing (góc ngật ngưỡng) nhỏ nhất của cần chính   27° 27° 34° 33° 37° 44°
Thông số tải nâng CLLT1130 (đối trọng: 0t) (đơn vị: kg)
Phạm vi luffing (m) Hệ thống chân đỡ đã mở rộng hoàn toàn(không có chân thứ năm)
13m 17.5m 22m 26.5m 31m 35.5m 40m 44.5m 49m
3 95000                
3.5 84000                
4 71000                
5 57000                
6 48000 44000 43000 31000 29500        
7 41000 37000 37000 30000 27500 26000 24000    
8 33000 30000 32000 28000 25500 24000 21000    
9 25000 23500 23500 23500 23500 22000 19000 17000 12000
10   18000 18000 19000 19500 18000 17000 16000 12000
11   15000 15000 15500 16500 16000 15500 14000 12000
12   12000 12000 13000 14000 13500 13500 12000 11000
13   10000 10000 10500 12000 12000 12000 11000 10300
14   8000 8000 9000 10000 10200 11000 10000 9800
16     5400 6200 7000 7500 8200 8200 8500
18     3500 4500 5000 5600 6000 6500 6800
20       3000 3400 4200 4500 4800 5100
22       1900 2500 3000 3300 3500 3900
24         1600 2000 2400 2600 3000
26             1700 1900 2000
28                 1400
30                  
32                  
34                  
Móc 130t 50t
Trọng lượng móc 1250 600
Độ khuếch đại 14 7 6 4 3
Góc luffing (góc ngật ngưỡng) nhỏ nhất của cần chính   27° 35° 44° 47° 52° 53°
Thông số tải nâng CLLT1130 (đối trọng: 15t) (đơn vị: kg)
Phạm vi luffing(m) Hệ thống chân đỡ đã mở rộng hoàn toàn(không có chân thứ năm)
49+9.5m 49+15m
α=2.5° α=30° α=2.5° α=30°
11 6000
12 5700
13 5300
14 5000 2500 4000
15 4700 2500 3700
16 4400 2500 3500
18 4000 2500 3200
20 3600 2350 2900 1300
22 3400 2250 2650 1250
24 3000 2100 2450 1200
26 2650 1950 2300 1150
28 2300 1800 2000 1100
30 1800 1650 1800 1030
32 1400 1500 1550 920
34 1350 1350 830
36 780
Móc 6t
Trọng lượng móc 260
Độ khuếch đại 1 1 1 1
Góc luffing (góc ngật ngưỡng) nhỏ nhất của cần chính 55 ° 55° 56° 57°
Biểu đồ Luffing
Sản phẩm liên quan
SINOMACH-HI INTERNATIONAL EQUIPMENT CO,. LTD.
Địa chỉ: No.898 West Huang He Road, Changzhou city, Jiangsu Province, China
Mã bưu điện: 213136
Điện thoại:
+86-519-86781288
+86-519-86752400
Đ.T Di động:
+86-18206118633
Fax: +86-519-86781387
E-mail:
sales@changlin.com.cn
Service@changlin.com.cn